Hình nền cho upwellings
BeDict Logo

upwellings

/ˈʌpˌwɛlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự trồi lên, dòng chảy ngược.

Ví dụ :

Những dòng chảy ngược của ý tưởng mới mẻ trong buổi động não đã giúp cả đội giải quyết vấn đề.
noun

Ví dụ :

Nhờ có các dòng nước trồi theo mùa, vùng biển gần bờ trở nên giàu dinh dưỡng, rất tốt cho cá và ngư dân.