Hình nền cho urticaria
BeDict Logo

urticaria

/ˌɜɹ.tɪˈkeə.ɹi.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ăn dâu tây, cô ấy bị nổi mề đay ở tay, và bác sĩ đã kê thuốc kháng histamine.