BeDict Logo

antihistamines

/ˌæntiˈhɪstəˌmiːnz/ /ˌæntaɪˈhɪstəˌmiːnz/
Hình ảnh minh họa cho antihistamines: Thuốc kháng histamin.
 - Image 1
antihistamines: Thuốc kháng histamin.
 - Thumbnail 1
antihistamines: Thuốc kháng histamin.
 - Thumbnail 2
noun

Vào mùa xuân, nhiều người uống thuốc kháng histamin để giảm tình trạng ngứa mắt và chảy nước mũi do dị ứng phấn hoa.