Hình nền cho noses
BeDict Logo

noses

/ˈnoʊzɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy bị cảm, nghẹt mũi rồi.
noun

Ví dụ :

Khi con gái tôi ghép hình, con bé chỉ cho tôi cách mấy cái "mấu lồi" của một mảnh khớp hoàn hảo vào mấy cái lỗ trên mảnh khác.
verb

Thọc mạch, xía vào, tọc mạch.

Ví dụ :

"She was nosing around other people’s business."
Cô ấy đang tọc mạch vào chuyện của người khác.
verb

Nhỉnh hơn, thắng sát nút.

Ví dụ :

Trong cuộc thi đánh vần hàng tuần, cậu em trai thường xuyên nhỉnh hơn chị gái mình, thắng sát nút chỉ với một điểm duy nhất.