noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng, dụng cụ. An instrument or device for domestic use, especially in the kitchen. Ví dụ : "We have convenient storage for all the kitchen utensils." Chúng tôi có chỗ cất giữ rất tiện lợi cho tất cả các đồ dùng nhà bếp. utensil utility item thing device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng, dụng cụ. A useful small tool, implement, or vessel. Ví dụ : "He stocked up on old-style writing utensils." Anh ấy đã tích trữ rất nhiều dụng cụ viết kiểu cũ. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc