noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bào A large membrane-bound vesicle in a cell's cytoplasm. Ví dụ : "The plant cell's vacuoles stored water and nutrients, helping the plant stay strong and healthy. " Không bào của tế bào thực vật chứa nước và chất dinh dưỡng, giúp cây khỏe mạnh và phát triển tốt. biology organism part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc