BeDict Logo

vesicle

/ˈviːsɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho vesicle: Mụn nước, bóng nước, túi nhỏ.
noun

Sau một ngày làm việc dưới trời nắng nóng, một mụn nước đau rát, chứa đầy dịch trong, đã nổi lên trên tay anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho vesicle: Túi phôi, túi mầm.
noun

Túi phôi, túi mầm.

Trong những giai đoạn phát triển ban đầu, mắt bắt đầu như một túi phôi nhỏ, sau này sẽ hình thành thủy tinh thể và các bộ phận khác của mắt.