Hình nền cho reticulum
BeDict Logo

reticulum

/rɪˈtɪkjələm/ /rəˈtɪkjələm/

Định nghĩa

noun

Lưới, mạng lưới.

Ví dụ :

"The cell's endoplasmic reticulum is a network of membranes that helps transport proteins. "
Lưới nội chất của tế bào là một mạng lưới các màng giúp vận chuyển protein.
noun

Mạng lưới, dạ tổ ong.

Ví dụ :

Người nông dân giải thích rằng sau khi bò nuốt cỏ, cỏ sẽ đi xuống dạ cỏ đầu tiên, rồi sau đó đến dạ tổ ong (reticulum), nơi cỏ tiếp tục được nghiền nhỏ.