noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng, Lõm. A valley. Ví dụ : "The small village nestled peacefully in the vale, surrounded by green hills. " Ngôi làng nhỏ nép mình bình yên trong thung lũng, được bao quanh bởi những ngọn đồi xanh tươi. geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh biệt, từ biệt. (usually seen in obituaries) Farewell. Ví dụ : "Vale, Sarah Smith" Vĩnh biệt, Sarah Smith. language culture literature communication philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc