Hình nền cho vale
BeDict Logo

vale

/veɪl/ /ˈvɑːleɪ/

Định nghĩa

noun

Thung lũng, Lõm.

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ nép mình bình yên trong thung lũng, được bao quanh bởi những ngọn đồi xanh tươi.