noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người định giá, chuyên viên đánh giá. A person who valuates; an assessor or appraiser. Ví dụ : "The valuer inspected the antique furniture and gave it a fair market price. " Người định giá đã kiểm tra món đồ nội thất cổ và đưa ra mức giá thị trường hợp lý. property business finance job economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người định giá, người thẩm định giá. A person who appreciates something and sets a value on it. Ví dụ : "My dad is a valuer of hard work; he always says it pays off in the end. " Ba tôi là người rất coi trọng sự chăm chỉ; ông ấy luôn nói rằng cuối cùng thì nó cũng sẽ được đền đáp xứng đáng. person value job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc