noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thẩm định, người định giá. One who assesses a property for tax or insurance evaluation. Ví dụ : "The assessor visited our house to determine its value for property taxes. " Người định giá đã đến nhà chúng tôi để xác định giá trị căn nhà cho mục đích tính thuế đất. property finance insurance job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thẩm định, chuyên gia đánh giá. A specialist who assists the court in determining a matter. Ví dụ : "In the complex property dispute, the court appointed an assessor with expertise in real estate valuation to help determine the fair market price. " Trong vụ tranh chấp tài sản phức tạp này, tòa án đã chỉ định một người thẩm định, một chuyên gia về định giá bất động sản, để giúp xác định giá thị trường hợp lý. law job government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thẩm định thuế, người đánh giá thuế. A civil servant entrusted with checking the veracity of data and criteria used by a taxpayer to complete a tax return. Ví dụ : "The assessor reviewed Mr. Jones' tax return to ensure his declared deductions were accurate and supported by proper documentation. " Người thẩm định thuế đã xem xét tờ khai thuế của ông Jones để đảm bảo các khoản khấu trừ ông ấy khai báo là chính xác và có đầy đủ giấy tờ chứng minh. government job business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thẩm định, người đánh giá. One who assesses a project for cost evaluation. Ví dụ : "The company hired an assessor to review the building plans and provide a cost estimate for the construction project. " Công ty đã thuê một người thẩm định để xem xét bản vẽ xây dựng và đưa ra ước tính chi phí cho dự án xây dựng đó. job business work finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ trách phúc lợi sinh viên, cán bộ phụ trách sinh viên. (Oxford University) An official responsible for student welfare. Ví dụ : "At Oxford University, students can talk to their assessor about any problems they are having, from academic stress to homesickness. " Tại đại học oxford, sinh viên có thể trao đổi với cán bộ phụ trách sinh viên về bất kỳ vấn đề nào họ gặp phải, từ căng thẳng học hành đến nỗi nhớ nhà. education job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc