BeDict Logo

assessor

/əˈsɛsɚ/
Hình ảnh minh họa cho assessor: Người thẩm định, chuyên gia đánh giá.
noun

Người thẩm định, chuyên gia đánh giá.

Trong vụ tranh chấp tài sản phức tạp này, tòa án đã chỉ định một người thẩm định, một chuyên gia về định giá bất động sản, để giúp xác định giá thị trường hợp lý.

Hình ảnh minh họa cho assessor: Người thẩm định thuế, người đánh giá thuế.
noun

Người thẩm định thuế, người đánh giá thuế.

Người thẩm định thuế đã xem xét tờ khai thuế của ông Jones để đảm bảo các khoản khấu trừ ông ấy khai báo là chính xác và có đầy đủ giấy tờ chứng minh.

Hình ảnh minh họa cho assessor: Người phụ trách phúc lợi sinh viên, cán bộ phụ trách sinh viên.
noun

Người phụ trách phúc lợi sinh viên, cán bộ phụ trách sinh viên.

Tại đại học oxford, sinh viên có thể trao đổi với cán bộ phụ trách sinh viên về bất kỳ vấn đề nào họ gặp phải, từ căng thẳng học hành đến nỗi nhớ nhà.