BeDict Logo

vaqueros

/væˈkɛəroʊz/ /vɑːˈkɛəroʊz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "ranch" - Trang trại, đồn điền chăn nuôi.
ranchnoun
/ɹɑːntʃ/ /ɹæntʃ/

Trang trại, đồn điền chăn nuôi.

"My grandfather owns a large ranch where he raises cattle. "

Ông tôi sở hữu một trang trại chăn nuôi rất lớn, nơi ông nuôi bò.

Hình ảnh minh họa cho từ "cattle" - Gia súc, trâu bò.
cattlenoun
/ˈkæt(ə)l/

Gia súc, trâu .

"Do you want to raise cattle?"

Bạn có muốn nuôi gia súc, trâu bò không?

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

""The first tr in the HTML table contains the column headers: Name, Age, and City." "

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "up" - Trên, phía trên, hướng lên.
upnoun
/ap/ /ʌp/

Trên, phía trên, hướng lên.

"Up is a good way to go."

Hướng lên phía trên là một cách hay để đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "rounded" - Bo tròn, làm tròn.
/ˈɹaʊndɪd/

Bo tròn, làm tròn.

"The carpenter rounded the edges of the table."

Người thợ mộc đã bo tròn các cạnh bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "cowboy" - Cao bồi, chàng cao bồi, người chăn bò.
cowboynoun
/ˈkaʊˌbɔɪ/

Cao bồi, chàng cao bồi, người chăn .

"The cowboy herded the cattle across the vast, open field. "

Chàng cao bồi lùa đàn bò băng qua cánh đồng rộng lớn mênh mông.

Hình ảnh minh họa cho từ "on" - Bật, mở.
onverb
/ɒn/ /ɔn/

Bật, mở.

"Can you on the light?"

Bạn bật đèn lên được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "sprawling" - Nằm ườn, dang tay dang chân, ngả ngốn.
/ˈsprɔːlɪŋ/ /ˈsprɑːlɪŋ/

Nằm ườn, dang tay dang chân, ngả ngốn.

"The tired student sprawled on the floor, her legs stretched out, after a long day of studying. "

Sau một ngày dài học tập, cô sinh viên mệt mỏi nằm ườn trên sàn, chân duỗi thẳng ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "herdsman" - Người chăn gia súc, người chăn bò, người chăn cừu.
/ˈhɜːrdzmən/ /ˈhɜːrdsmən/

Người chăn gia súc, người chăn , người chăn cừu.

"The herdsman led his sheep to the greenest part of the pasture. "

Người chăn cừu dẫn đàn cừu của mình đến khu vực xanh tươi nhất của đồng cỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ch" - Dây chuyền, Xích.
chnoun
/t͡ʃ/

Dây chuyền, Xích.

"He wore a gold chain around the neck."

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.