Hình nền cho dilation
BeDict Logo

dilation

/daɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự giãn nở, sự nong ra.

Ví dụ :

Bác sĩ dùng thuốc nhỏ mắt để làm giãn nở đồng tử của tôi, nhờ vậy bác sĩ có thể kiểm tra phía sau mắt tôi.
noun

Ví dụ :

Phần mềm xử lý ảnh đã sử dụng phép giãn nở (dilation) để phóng to bức ảnh gia đình bị mờ.