noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu, thằng ngốc, đồ ngốc. An idiot. Ví dụ : ""Don't trust anything Mark says; he's such a nong sometimes." " Đừng tin những gì Mark nói, đôi khi nó ngu lắm. person character language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc