Hình nền cho parole
BeDict Logo

parole

[pə.ˈɹəʊɫ] [pə.ˈɹoʊɫ]

Định nghĩa

noun

Tự do tạm tha, sự trả tự do trước thời hạn.

Ví dụ :

"He was released on parole."
Anh ấy được trả tự do trước thời hạn, nhưng phải tuân thủ các điều kiện nhất định.
noun

Lời nói, lời ăn tiếng nói.

Ví dụ :

Trong khi sách giáo khoa ngữ pháp giải thích các quy tắc của tiếng Pháp (tức langue), Maria lại gặp khó khăn trong việc hiểu parole - cách người bản xứ thực sự sử dụng ngôn ngữ đó trong lời ăn tiếng nói hàng ngày, với tiếng lóng và các cách nói tắt.
noun

Tạm tha có điều kiện (nhập cảnh vì lý do nhân đạo).

Ví dụ :

Sinh viên đó, người mà đơn xin visa bị từ chối, đã được cấp phép "tạm tha có điều kiện" để nhập cảnh vì lý do nhân đạo và tham dự một việc khẩn cấp của gia đình.