adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn, đồ sộ, rộng lớn. Of or pertaining to volume or volumes. Ví dụ : "The library had a voluminous collection of books on history. " Thư viện có một bộ sưu tập đồ sộ sách về lịch sử. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều nếp, cuộn xoắn. Consisting of many folds, coils, or convolutions. Ví dụ : "The artist's sketchbook had voluminous pages filled with intricate drawings. " Cuốn sổ phác thảo của người nghệ sĩ có những trang giấy dày cộp, nhiều nếp gấp và đầy những hình vẽ phức tạp. appearance style mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To lớn, đồ sộ, rộng lớn. Of great volume, or bulk; large. Ví dụ : "The library had a voluminous collection of books on history. " Thư viện có một bộ sưu tập sách lịch sử rất lớn và đồ sộ. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều tập, đồ sộ. Having written much, or produced many volumes Ví dụ : "a voluminous writer" Một nhà văn viết rất nhiều, xuất bản nhiều tập sách đồ sộ. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc