Hình nền cho volumes
BeDict Logo

volumes

/ˈvɒljuːmz/ /ˈvɑljumz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The room is 9x12x8, so its volume is 864 cubic feet."
Phòng này rộng 9 feet, dài 12 feet và cao 8 feet, vì vậy thể tích của nó là 864 feet khối.
noun

Ví dụ :

Các nhà kinh tế theo dõi chặt chẽ khối lượng tiền tệ đang lưu hành để hiểu và dự đoán lạm phát.
noun

Ví dụ :

Tôi sao lưu tất cả ảnh gia đình vào hai ổ đĩa riêng biệt để đảm bảo không bị mất nếu một trong hai ổ cứng bị hỏng.