BeDict Logo

volumes

/ˈvɒljuːmz/ /ˈvɑljumz/
Hình ảnh minh họa cho volumes: Khối lượng tiền tệ, tổng cung tiền.
noun

Các nhà kinh tế theo dõi chặt chẽ khối lượng tiền tệ đang lưu hành để hiểu và dự đoán lạm phát.

Hình ảnh minh họa cho volumes: Ổ đĩa, phân vùng.
noun

Tôi sao lưu tất cả ảnh gia đình vào hai ổ đĩa riêng biệt để đảm bảo không bị mất nếu một trong hai ổ cứng bị hỏng.