Hình nền cho warplane
BeDict Logo

warplane

/ˈwɔːrpleɪn/ /ˈwɔːrˌpleɪn/

Định nghĩa

noun

Máy bay chiến đấu, phi cơ chiến đấu.

Ví dụ :

Chiếc máy bay chiến đấu gầm rú trên đầu, tiếng động cơ của nó là một lời nhắc nhở mạnh mẽ về những hiểm họa của chiến tranh.