noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh, vật đánh. One who, or something which, whacks. Ví dụ : "The automatic fly swatter, a relentless whacker, kept the picnic table free of pesky insects. " Cái đập ruồi tự động, một "người đánh" không ngừng nghỉ, giữ cho bàn ăn ngoài trời không có côn trùng khó chịu. action person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ gì đó lớn, vật to lớn. Anything large; a whopper. Ví dụ : ""My dad caught a real whacker of a fish on our fishing trip!" " Ba tôi câu được một con cá to vật vã trong chuyến đi câu vừa rồi! thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc