Hình nền cho whacker
BeDict Logo

whacker

/ˈwækər/

Định nghĩa

noun

Người đánh, vật đánh.

Ví dụ :

Cái đập ruồi tự động, một "người đánh" không ngừng nghỉ, giữ cho bàn ăn ngoài trời không có côn trùng khó chịu.