Hình nền cho whacks
BeDict Logo

whacks

/hwæks/

Định nghĩa

noun

Tiếng nện, tiếng đập mạnh.

Ví dụ :

Những tiếng nện thình thịch từ công trường xây dựng bên cạnh khiến tôi khó tập trung.
noun

Phần chia, sự chia chác.

Ví dụ :

Sau buổi bán bánh, các bạn học sinh quyết định cách chia chác số tiền thu được cho mỗi câu lạc bộ, cẩn thận tính toán xem mỗi câu lạc bộ sẽ nhận được bao nhiêu.
noun

Dấu gạch chéo ngược.

The backslash, ⟨ \ ⟩.

Ví dụ :

Thầy giáo tôi bảo chúng ta cần dùng dấu gạch chéo xuôi, chứ không phải dấu gạch chéo ngược, để phân tách các phần của địa chỉ URL khi viết địa chỉ trang web.