BeDict Logo

whacks

/hwæks/
Hình ảnh minh họa cho whacks: Phần chia, sự chia chác.
noun

Phần chia, sự chia chác.

Sau buổi bán bánh, các bạn học sinh quyết định cách chia chác số tiền thu được cho mỗi câu lạc bộ, cẩn thận tính toán xem mỗi câu lạc bộ sẽ nhận được bao nhiêu.