Hình nền cho whopper
BeDict Logo

whopper

/ˈwɑpər/ /ˈwʊpər/

Định nghĩa

noun

Của hiếm, vật phi thường.

Ví dụ :

"My dad caught a whopper of a fish on our camping trip last weekend! "
Cuối tuần trước, bố tôi đã bắt được một conto phi thường trong chuyến cắm trại của gia đình!