noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hiếm, vật phi thường. Something remarkably large. Ví dụ : "My dad caught a whopper of a fish on our camping trip last weekend! " Cuối tuần trước, bố tôi đã bắt được một con cá to phi thường trong chuyến cắm trại của gia đình! amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dối trắng trợn, Sự bịa đặt trắng trợn. An outrageous or blatant lie. Ví dụ : "The story about winning the lottery was a whopper; he hadn't even bought a ticket. " Chuyện trúng số của anh ta đúng là một sự bịa đặt trắng trợn; anh ta thậm chí còn không mua vé số. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc