noun🔗ShareToàn bộ, tổng thể, cái toàn vẹn. Something complete, without any parts missing."The puzzle was finally complete; all the pieces were in place, forming the intended images, and now we had two beautiful wholes to admire. "Cuối cùng thì trò chơi ghép hình cũng đã hoàn thành; tất cả các mảnh ghép đã vào đúng vị trí, tạo thành những hình ảnh như ý, và giờ đây chúng ta có hai bức tranh toàn vẹn tuyệt đẹp để ngắm nhìn.thingamountitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareToàn bộ, tổng thể. An entirety."The puzzle pieces, when combined, form beautiful wholes. "Khi các mảnh ghép được ghép lại với nhau, chúng tạo thành những bức tranh toàn bộ tuyệt đẹp.partthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc