Hình nền cho wides
BeDict Logo

wides

/waɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hôm đó người ném bóng có một ngày thi đấu tệ hại, để đối phương hưởng tới năm lỗi banh rộng chỉ trong hai lượt ném.