Hình nền cho unplayable
BeDict Logo

unplayable

/ʌnˈpleɪəbl̩/ /ʌmˈpleɪəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Không thể phát, không thể chạy được.

Ví dụ :

"The old VHS tape was completely unplayable; the VCR just chewed it up. "
Cái băng VHS cũ đó hoàn toàn không thể phát được; đầu VCR chỉ nhai nó nát bét thôi.