adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể phát, không thể chạy được. (of an audio or visual recording) Unable to be played on specified equipment, or at all. Ví dụ : "The old VHS tape was completely unplayable; the VCR just chewed it up. " Cái băng VHS cũ đó hoàn toàn không thể phát được; đầu VCR chỉ nhai nó nát bét thôi. technology electronics media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đỡ được, không thể cản phá. (of the delivery of a ball) Impossible to play or to defend against. Ví dụ : "The tennis player's serve was so fast and had so much spin that it was completely unplayable. " Cú giao bóng của vận động viên tennis đó quá nhanh và xoáy nên hoàn toàn không đỡ được. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chơi được, không chơi nổi. That cannot be played, or is so tedious, complicated, buggy, etc. as to discourage or preclude playing. Ví dụ : "The old cassette tape was so damaged that it was completely unplayable. " Cái băng cassette cũ bị hỏng đến mức không thể nào chơi được nữa. entertainment game computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc