Hình nền cho wriggles
BeDict Logo

wriggles

/ˈrɪɡəlz/ /ˈrɪɡlz/

Định nghĩa

noun

Sự ngọ nguậy, cử động oằn oại.

Ví dụ :

"The worm's wriggles made it difficult to catch. "
Sự ngọ nguậy của con sâu khiến việc bắt nó trở nên khó khăn.