Hình nền cho motions
BeDict Logo

motions

/ˈmoʊʃənz/ /ˈmoʊʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự di chuyển, chuyển động.

Ví dụ :

Sự di chuyển nhẹ nhàng của chiếc xích đu đã ru em bé ngủ.
noun

Sự vận động, sự chuyển động.

Ví dụ :

Sự vận động của các hành tinh, có thể thấy được trên bầu trời đêm, đã làm say mê nhà thiên văn học trẻ tuổi.
noun

Ví dụ :

Cô học sinh suy nghĩ về câu hỏi của giáo viên, và những ý nghĩ trong đầu cô đấu tranh với nhiều câu trả lời có thể khác nhau trước khi cô cất lời.
noun

Ví dụ :

Luật sư đã nộp nhiều thỉnh nguyện lên tòa, yêu cầu thẩm phán bác bỏ vụ án vì thiếu bằng chứng.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên hợp xướng đã minh họa các kiểu chuyển động giai điệu khác nhau, cho thấy các nốt nhạc có thể đi lên từng bậc (liền bậc), theo hướng ngược nhau (tương phản), hoặc nhảy cóc (bước quãng).