BeDict Logo

motions

/ˈmoʊʃənz/ /ˈmoʊʃnz/
Hình ảnh minh họa cho motions: Sự vận động, sự chuyển động.
 - Image 1
motions: Sự vận động, sự chuyển động.
 - Thumbnail 1
motions: Sự vận động, sự chuyển động.
 - Thumbnail 2
noun

Sự vận động của các hành tinh, có thể thấy được trên bầu trời đêm, đã làm say mê nhà thiên văn học trẻ tuổi.

Hình ảnh minh họa cho motions: Ý nghĩ, Cảm xúc.
 - Image 1
motions: Ý nghĩ, Cảm xúc.
 - Thumbnail 1
motions: Ý nghĩ, Cảm xúc.
 - Thumbnail 2
noun

Cô học sinh suy nghĩ về câu hỏi của giáo viên, và những ý nghĩ trong đầu cô đấu tranh với nhiều câu trả lời có thể khác nhau trước khi cô cất lời.

Hình ảnh minh họa cho motions: Thỉnh nguyện, yêu cầu.
noun

Luật sư đã nộp nhiều thỉnh nguyện lên tòa, yêu cầu thẩm phán bác bỏ vụ án vì thiếu bằng chứng.

Hình ảnh minh họa cho motions: Chuyển động, tiến triển.
noun

Huấn luyện viên hợp xướng đã minh họa các kiểu chuyển động giai điệu khác nhau, cho thấy các nốt nhạc có thể đi lên từng bậc (liền bậc), theo hướng ngược nhau (tương phản), hoặc nhảy cóc (bước quãng).