verb🔗ShareQuằn quại, vặn vẹo. To twist, to wring (something)."The child was writhing in pain from the stomachache, twisting and turning on the floor. "Đứa bé quằn quại vì đau bụng, cứ lăn qua lộn lại trên sàn nhà.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuằn quại, oằn oại, vặn vẹo. To contort (a part of the body)."The child writhing in pain, clutching his stomach, couldn't sit still during the lecture. "Đứa trẻ quằn quại vì đau bụng, ôm chặt bụng và không thể ngồi yên trong suốt buổi giảng.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuằn quại, vặn vẹo, oằn oại. To twist or contort the body; to be distorted."The injured soccer player was writhing on the ground in pain. "Cầu thủ bóng đá bị thương đang quằn quại trên sân vì đau đớn.bodyactionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBóp nặn, vòi vĩnh. To extort."The corrupt official was writhing money from local businesses through intimidation. "Viên chức tham nhũng đó đang bóp nặn tiền từ các doanh nghiệp địa phương bằng cách đe dọa.actionbusinesseconomylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuằn quại, sự vật vã. A twisting struggle."The writhing of the trapped mouse alerted the cat to its presence. "Sự quằn quại vật vã của con chuột mắc bẫy đã khiến con mèo phát hiện ra nó.bodyactionsensationsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuằn quại, oằn oại. Bended in twisting struggle."The writhing earthworm tried to escape the hot pavement. "Con giun đất quằn quại cố gắng trốn khỏi vỉa hè nóng rát.bodyactionsensationsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc