Hình nền cho wronged
BeDict Logo

wronged

/ɹɒŋd/

Định nghĩa

verb

Làm hại, đối xử bất công, ức hiếp.

Ví dụ :

Người nhân viên cảm thấy bị đối xử bất công khi bị bỏ qua một cách không công bằng trong việc thăng chức.
verb

Làm hại, đối xử bất công, xâm phạm.

Ví dụ :

Người nhân viên cảm thấy bị đối xử bất công khi công ty từ chối trả tiền làm thêm giờ cho những giờ anh ấy đã làm.