verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, đối xử bất công, ức hiếp. To treat unjustly; to injure or harm. Ví dụ : "The employee felt wronged when he was unfairly passed over for the promotion. " Người nhân viên cảm thấy bị đối xử bất công khi bị bỏ qua một cách không công bằng trong việc thăng chức. right moral law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, đối xử bất công, xâm phạm. To deprive of some right, or to withhold some act of justice. Ví dụ : "The employee felt wronged when the company refused to pay him overtime for the extra hours he worked. " Người nhân viên cảm thấy bị đối xử bất công khi công ty từ chối trả tiền làm thêm giờ cho những giờ anh ấy đã làm. right action moral law guilt inhuman suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vu khống, bôi nhọ, xúc phạm. To slander; to impute evil to unjustly. Ví dụ : "The student felt wronged when the teacher falsely accused him of cheating. " Cậu học sinh cảm thấy bị oan ức khi bị giáo viên vu khống là gian lận trong kỳ thi. right moral character action society law value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc