Hình nền cho slander
BeDict Logo

slander

/ˈslændɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The rumor about Sarah's cheating on the test was just slander; it wasn't true. "
Cái tin đồn Sarah gian lận trong bài kiểm tra chỉ là lời vu khống thôi; nó không đúng sự thật.