BeDict Logo

slander

/ˈslændɚ/
Hình ảnh minh họa cho slander: Vu khống, lời phỉ báng.
 - Image 1
slander: Vu khống, lời phỉ báng.
 - Thumbnail 1
slander: Vu khống, lời phỉ báng.
 - Thumbnail 2
noun

Cái tin đồn Sarah gian lận trong bài kiểm tra chỉ là lời vu khống thôi; nó không đúng sự thật.