BeDict Logo

impute

/ɪmˈpjuːt/
Hình ảnh minh họa cho impute: Gán, quy cho, đổ cho.
verb

Gán, quy cho, đổ cho.

Vì học sinh đã cung cấp bằng chứng về sự cố mất mạng ở nhà, giáo viên quyết định quy việc mất điểm bài tập về nhà cho sự cố đó.

Hình ảnh minh họa cho impute: Gán, quy cho.
verb

Vì điểm tốt của John đã kéo điểm trung bình của cả lớp lên, cô giáo quyết định gán thành công của bạn ấy cho cả nhóm, nên đã thưởng cho mỗi người một phần quà nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho impute: Điền dữ liệu thay thế, gán giá trị thay thế.
verb

Điền dữ liệu thay thế, gán giá trị thay thế.

Vì một số học sinh vắng mặt trong bài kiểm tra, giáo viên quyết định điền dữ liệu điểm thay thế dựa trên thành tích trước đó của các em trong lớp.