noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuở xưa, năm tháng đã qua, dĩ vãng. Past years; time gone by; yore. Ví dụ : "My grandmother often tells stories of yesteryear, when life was simpler. " Bà tôi thường kể những câu chuyện về thuở xưa, khi cuộc sống còn giản dị hơn nhiều. time past history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm ngoái. Last year. Ví dụ : "My younger sister, a high school senior, keeps talking about graduation; to her, yesteryear was full of prom and football games, but I remember it being a year of stressful college applications. " Em gái tôi, năm nay là học sinh cuối cấp ba, cứ luôn miệng nói về lễ tốt nghiệp; với nó, năm ngoái là cả một trời kỷ niệm về dạ hội và những trận bóng bầu dục, nhưng với tôi, năm ngoái là một năm ngập đầu trong những bộ hồ sơ đại học căng thẳng. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc