noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ngoằn ngoèo, khúc quanh đột ngột. A sudden or sharp turn or change of direction. Ví dụ : "The car made a sharp zig to avoid hitting the dog. " Chiếc xe đánh lái gấp ngoằn ngoèo để tránh con chó. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, đi ngoằn ngoèo. To make such a turn. Ví dụ : "The car started to zig erratically across the road before the driver regained control. " Chiếc xe bắt đầu lạng lách một cách bất thường trên đường trước khi người lái xe lấy lại được kiểm soát. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc