Hình nền cho erratically
BeDict Logo

erratically

/ɪˈɹæt.ɪk.li/

Định nghĩa

adverb

Thất thường, không ổn định, ngẫu hứng, khó đoán.

Ví dụ :

Khi thấy xe kia lạng lách thất thường trên đường, tôi quyết định giữ khoảng cách.