Hình nền cho abbe
BeDict Logo

abbe

/æ.ˈbeɪ/

Định nghĩa

noun

Cha xứ, viện phụ.

Ví dụ :

Vị cha xứ đón tiếp khách đến thăm tu viện ngay tại cửa, đôi mắt hiền từ của ngài chào đón họ.