Hình nền cho abbey
BeDict Logo

abbey

/ˈæb.i/

Định nghĩa

noun

Chức vị trụ trì, quyền trụ trì.

Ví dụ :

Vị trụ trì mới nhanh chóng nắm quyền trụ trì tu viện, thực hiện những thay đổi trong lịch trình và thói quen hàng ngày.
noun

Ví dụ :

Đan viện đã tổ chức một khóa tĩnh tâm yên tĩnh cho các sinh viên đang bị căng thẳng.