noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp sức, kẻ đồng lõa, người xúi giục. One that abets an offender; one that incites; instigates; encourages. Ví dụ : "The bully's abettor egged him on, laughing and cheering as he shoved the smaller boy. " Kẻ đồng lõa của tên bắt nạt đã khích bác hắn ta, cười lớn và cổ vũ khi hắn xô đẩy cậu bé nhỏ hơn. law guilt person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, người bênh vực. A supporter or advocate. Ví dụ : "My brother, the abettor of my plan to sneak out, distracted my parents while I left. " Anh trai tôi, người ủng hộ kế hoạch trốn ra ngoài của tôi, đã đánh lạc hướng bố mẹ để tôi có thể chuồn đi. aid law person action moral society politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc