verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném trứng vào, ném trứng tới tấp. To throw eggs at. Ví dụ : "The teenagers egged the old, abandoned house late last night. " Tối khuya hôm qua, đám thanh thiếu niên đã ném trứng tới tấp vào ngôi nhà cũ bỏ hoang. action entertainment police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng trứng, tẩm trứng. To dip in or coat with beaten egg. Ví dụ : "Before frying the chicken, she egged each piece to help the breadcrumbs stick. " Trước khi chiên gà, cô ấy tẩm trứng mỗi miếng để vụn bánh mì dễ dính hơn. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho méo thành hình trứng, bóp méo. To distort a circular cross-section (as in a tube) to an elliptical or oval shape, either inadvertently or intentionally. Ví dụ : "After I cut the tubing, I found that I had slightly egged it in the vise." Sau khi cắt ống, tôi thấy mình đã kẹp nó hơi méo thành hình trứng trong ê-tô. technical machine physics structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, khuyến khích, kích động. To encourage, incite. Ví dụ : "The older siblings egged their younger brother on to try out for the school play. " Mấy anh chị lớn xúi giục em trai út đi thử vai cho vở kịch của trường. action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc