verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, đẩy mạnh, xô đẩy. To push, especially roughly or with force. Ví dụ : "The angry customer shoved the package across the counter at the clerk. " Vị khách hàng giận dữ xô mạnh gói hàng qua quầy về phía nhân viên bán hàng. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, đẩy. To move off or along by an act of pushing, as with an oar or pole used in a boat; sometimes with off. Ví dụ : "He grabbed a long pole and shoved the raft away from the muddy riverbank. " Anh ấy chộp lấy một cây sào dài rồi đẩy mạnh chiếc bè ra khỏi bờ sông lầy lội. nautical action sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố tất, tất tay. (by ellipsis) To make an all-in bet. Ví dụ : "With only $5 left in his stack, David shoved all-in on the river. " Chỉ còn 5 đô la trong chồng tiền, David đã tố tất tay ở vòng river. bet game finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, lưu hành, tung ra. To pass (counterfeit money). Ví dụ : "The cashier unknowingly shoved a counterfeit twenty-dollar bill back into circulation. " Người thu ngân vô tình tung tờ hai mươi đô la giả trở lại lưu thông. police business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc