noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, xảo trá. Fraud or cunning. Ví dụ : "His abets in the cheating scandal were quickly uncovered. " Những hành vi gian lận, xảo trá của anh ta trong vụ bê bối gian lận đã nhanh chóng bị phanh phui. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúi giục, sự giúp đỡ, sự hỗ trợ. An act of abetting; of helping; of giving aid. Ví dụ : "The teacher warned that any abets of cheating during the exam would result in immediate disqualification. " Giáo viên cảnh báo rằng bất kỳ hành vi giúp đỡ hoặc tiếp tay nào cho việc gian lận trong kỳ thi sẽ dẫn đến việc bị loại ngay lập tức. aid action law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, cổ vũ. To urge on, stimulate (a person to do) something desirable. Ví dụ : "The teacher abets her students' curiosity by asking open-ended questions. " Giáo viên khuyến khích sự tò mò của học sinh bằng cách đặt những câu hỏi mở. action moral human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, tiếp tay, đồng lõa. To incite; to assist or encourage by aid or countenance in crime. Ví dụ : "The getaway driver abets the bank robbery by providing a quick escape. " Người lái xe tẩu thoát tiếp tay cho vụ cướp ngân hàng bằng cách cung cấp một đường trốn chạy nhanh chóng. law guilt police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, ủng hộ, tiếp tay. To support, countenance, maintain, uphold, or aid (any good cause, opinion, or action); to maintain. Ví dụ : "The teacher abets students' curiosity by encouraging them to ask questions. " Giáo viên ủng hộ sự tò mò của học sinh bằng cách khuyến khích các em đặt câu hỏi. action law government aid moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tay, ủng hộ, khuyến khích. To back up one's forecast of a doubtful issue, by staking money, etc., to bet. Ví dụ : ""My brother abets his claim that he'll win the video game tournament by betting me $10." " Anh trai tôi ủng hộ lời tuyên bố chắc nịch rằng anh ấy sẽ thắng giải đấu game bằng cách cá với tôi 10 đô la. bet business finance game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc