Hình nền cho abets
BeDict Logo

abets

/əˈbɛts/

Định nghĩa

noun

Gian lận, xảo trá.

Ví dụ :

Những hành vi gian lận, xảo trá của anh ta trong vụ bê bối gian lận đã nhanh chóng bị phanh phui.
noun

Sự xúi giục, sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.

Ví dụ :

Giáo viên cảnh báo rằng bất kỳ hành vi giúp đỡ hoặc tiếp tay nào cho việc gian lận trong kỳ thi sẽ dẫn đến việc bị loại ngay lập tức.