noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lạm dụng, người bạo hành. One who abuses someone or something. Ví dụ : "The child's teacher recognized that her father was an abuser because of the bruises she often had. " Cô giáo của đứa trẻ nhận ra rằng bố em là một người bạo hành vì những vết bầm tím em thường xuyên có. person character human moral inhuman family society law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lạm dụng, người ngược đãi. One who uses in an illegal or wrongful use. Ví dụ : "The teacher was reported to the school principal as an abuser because she repeatedly yelled at students. " Cô giáo bị tố cáo với hiệu trưởng vì hành vi lạm dụng, cụ thể là việc cô ấy liên tục quát mắng học sinh. person character moral inhuman family law action society guilt suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc