Hình nền cho accomplice
BeDict Logo

accomplice

/ə.ˈkʌm.plɪs/ /ə.ˈkɑm.pləs/

Định nghĩa

noun

Đồng phạm, tòng phạm.

Ví dụ :

"The student was arrested as an accomplice in the cheating scandal. "
Cậu sinh viên đó bị bắt vì là đồng phạm trong vụ bê bối gian lận thi cử.