noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng phạm, tòng phạm. An associate in the commission of a crime; a participator in an offense, whether a principal or an accessory. Ví dụ : "The student was arrested as an accomplice in the cheating scandal. " Cậu sinh viên đó bị bắt vì là đồng phạm trong vụ bê bối gian lận thi cử. law guilt person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng phạm, tòng phạm. A cooperator. Ví dụ : "Because he helped his friend cheat on the test, he became an accomplice in the dishonest act. " Vì giúp bạn gian lận trong bài kiểm tra, cậu ấy đã trở thành đồng phạm, góp phần vào hành động gian dối đó. person law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc