BeDict Logo

activism

/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm̩/
Hình ảnh minh họa cho activism: Hoạt động tích cực, chủ nghĩa tích cực.
 - Image 1
activism: Hoạt động tích cực, chủ nghĩa tích cực.
 - Thumbnail 1
activism: Hoạt động tích cực, chủ nghĩa tích cực.
 - Thumbnail 2
noun

Hoạt động tích cực, chủ nghĩa tích cực.

Hoạt động tích cực của cô ấy trong câu lạc bộ môi trường bao gồm việc tổ chức dọn dẹp công viên hàng tuần và viết thư cho các chính trị gia địa phương.