Hình nền cho cleanups
BeDict Logo

cleanups

/ˈkliːnˌʌps/

Định nghĩa

noun

Dọn dẹp, sự làm sạch.

Ví dụ :

Sau buổi dã ngoại, cả nhà cùng nhau dọn dẹp, bỏ rác vào túi và thu dọn chăn chiếu.