verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thực hiện. To make real; to realize. Ví dụ : "She worked hard to actualise her dream of becoming a doctor. " Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hiện thực hóa ước mơ trở thành bác sĩ của mình. achievement philosophy mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, trở thành hiện thực. To become actual or real. Ví dụ : "Sentence: "She worked hard to actualise her dream of opening a bakery." " Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hiện thực hóa ước mơ mở một tiệm bánh của mình. philosophy being achievement action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, phát huy hết tiềm năng. To realize one's full potential. Ví dụ : "Learning a new language helped Maria actualise her dream of working abroad. " Học một ngôn ngữ mới đã giúp Maria hiện thực hóa ước mơ làm việc ở nước ngoài và phát huy hết tiềm năng của cô ấy. mind philosophy human achievement being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc