noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, mẫu quảng cáo. Advertisement. Ví dụ : "I have placed both of the ads in the newspaper as instructed." Tôi đã đăng cả hai mẫu quảng cáo lên báo theo hướng dẫn rồi. media communication business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi thế, ưu điểm. Advantage Ví dụ : "Having a strong work ethic is a significant ad in getting a promotion. " Có tinh thần làm việc cao là một lợi thế lớn để được thăng chức. asset achievement ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi thế, ưu điểm (debating) advantage Ví dụ : "ads and disads" Lợi thế và bất lợi. communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, về phía. To, toward Ví dụ : "The store is ad the corner of Main and Elm streets. " Cửa hàng nằm ở góc đường, về phía giao lộ giữa đường Main và đường Elm. direction language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc