verb🔗ShareTuyên bố, phán quyết, cho là. To declare to be."The teacher is adjudging the winners of the science fair based on their projects' originality. "Giáo viên đang tuyên bố ai là người thắng cuộc của hội chợ khoa học dựa trên tính độc đáo của các dự án.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhán xét, xem xét, cho là. To deem or determine to be."The judge, after reviewing the evidence, is adjudging the defendant guilty. "Sau khi xem xét chứng cứ, thẩm phán phán xét bị cáo có tội.lawactionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhán quyết, присуждаться. To award judicially; to assign."The teacher was tasked with adjudging the winners of the science fair based on their project quality. "Giáo viên được giao nhiệm vụ phán quyết và trao giải cho những người chiến thắng hội chợ khoa học dựa trên chất lượng dự án của họ.lawgovernmentactionrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc