Hình nền cho adjudging
BeDict Logo

adjudging

/əˈdʒʌdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, phán quyết, cho là.

Ví dụ :

Giáo viên đang tuyên bố ai là người thắng cuộc của hội chợ khoa học dựa trên tính độc đáo của các dự án.