Hình nền cho afterword
BeDict Logo

afterword

/ˈæftərwɜːrd/ /ˈɑːftərwɜːrd/

Định nghĩa

noun

Lời bạt, tái bút.

Ví dụ :

Tác giả đã thêm một lời bạt vào cuốn sách, giải thích điều gì đã xảy ra với các nhân vật nhiều năm sau đó.