Hình nền cho aldehydes
BeDict Logo

aldehydes

/ˈæl.dɨ.haɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một số loại trái cây, như táo chín, chứa anđehit, chất tạo nên mùi thơm ngọt đặc trưng của chúng.