Hình nền cho carbonyl
BeDict Logo

carbonyl

/ˈkɑːrbənɪl/ /ˈkɑːrbənaɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhóm carbonyl là phần phản ứng của nhiều phân tử quan trọng, bao gồm đường và chất béo.
noun

Carbonyl, hợp chất carbonyl.

Ví dụ :

Vì độc tính và tính dễ bay hơi của nó, hợp chất carbonyl hiếm khi được sử dụng trực tiếp trong hầu hết các phòng thí nghiệm, nhưng nó lại là một chất trung gian quan trọng trong nhiều quy trình hóa học công nghiệp.