Hình nền cho ambushing
BeDict Logo

ambushing

/ˈæm.bʊʃ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phục kích, mai phục, đánh úp.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang mai phục bố bằng bóng nước khi bố đi làm về.