verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, mai phục, đánh úp. To station in ambush with a view to surprise an enemy. Ví dụ : "The kids were ambushing their dad with water balloons when he came home from work. " Bọn trẻ đang mai phục bố bằng bóng nước khi bố đi làm về. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, mai phục, đánh úp. To attack by ambush; to waylay. Ví dụ : "The cat was ambushing the toy mouse from behind the couch. " Con mèo đang phục kích con chuột đồ chơi từ phía sau ghế sofa. military war action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, sự phục kích. An ambush. Ví dụ : "The soldiers prepared the ambushing in the narrow mountain pass, hoping to surprise the enemy. " Binh lính chuẩn bị cho cuộc phục kích ở con đèo hẹp, hy vọng sẽ đánh úp được quân địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc